掉链子
[diào liàn zi] [掉 链 子]
rớt sên xe đạp; (nghĩa bóng) làm ai đó thất vọng; mắc lỗi; làm hỏng việc
行,街道办那边我去沟通,确保收运环节不掉链子。
xíng, jiē dào bàn nà biān wǒ qù gōu tōng, què bǎo shōu yùn huán jié bú diào liàn zǐ.Được, bên ủy ban phường thầy sẽ trao đổi, bảo đảm khâu thu dọn vận chuyển không bị gián đoạn.
Trong bài: Lập kế hoạch giảm rác thải · 以免