排水
[pái shuǐ] [排 THỦY]
thoát nước
是的,暴雨时的排水压力全靠它们来分担。
shì de, bào yǔ shí de pái shuǐ yā lì quán kào tā men lái fēn dān.Đúng vậy, áp lực thoát nước khi mưa bão hoàn toàn dựa vào chúng để san sẻ.
Trong bài: Công năng của dự án đô thị bọt biển · 不但…而且…工人正在疏通堵塞的排水管道。
gōng rén zhèng zài shū tōng dǔ sè de pái shuǐ guǎn dào.Công nhân đang nạo vét đường ống thoát nước bị tắc.
老师,传统的排水系统已经无法应对极端天气。
lǎo shī, chuán tǒng de pái shuǐ xì tǒng yǐ jīng wú fǎ yìng duì jí duān tiān qì.Thưa thầy, hệ thống thoát nước truyền thống đã không thể ứng phó thời tiết cực đoan.
Trong bài: Đề xuất mô hình thành phố bọt biển