出水
[chū shuǐ] [出 THỦY]
thoát nước; xuất hiện trên mặt nước; phá vỡ mặt nước
增长这么快吗?但我看水厂出水的水质感官指标依然很正常啊。
zēng zhǎng zhè me kuài ma? dàn wǒ kàn shuǐ chǎng chū shuǐ de shuǐ zhì gǎn guān zhǐ biāo yī rán hěn zhèng cháng a.Tăng nhanh thế sao? Nhưng mình thấy các chỉ tiêu cảm quan nước xuất xưởng vẫn bình thường mà.
Trong bài: Chính sách kiểm soát ô nhiễm vi nhựa trong nguồn nước công cộng · 无论……都……随着时间推移,真相渐渐浮出水面。
suí zhe shí jiān tuī yí, zhēn xiàng jiàn jiàn fú chū shuǐ miàn.Theo thời gian, sự thật dần dần lộ ra.
经过数月调查,真相最终浮出水面。
jīng guò shù yuè diào chá, zhēn xiàng zuì zhōng fú chū shuǐ miàn.Sau nhiều tháng điều tra, chân tướng cuối cùng cũng lộ ra.