掩耳盗铃
[yǎn ěr dào líng] [掩 耳 盗 铃]
nghĩa đen: che tai trong khi trộm chuông; tự lừa dối mình; vùi đầu vào cát (thành ngữ)
与其掩耳盗铃,倒不如全面推行公开评审机制更坦诚。
yǔ qí yǎn ěr dào líng, dǎo bù rú quán miàn tuī xíng gōng kāi píng shěn jī zhì gèng tǎn chéng.Thay vì giấu tai trộm chuông, chi bằng thúc đẩy toàn diện cơ chế bình duyệt công khai sẽ thẳng thắn hơn.
Trong bài: Đánh giá cơ chế bình duyệt ẩn danh hai chiều · 未必