插队
[chā duì] [插 队]
chen hàng; chen vào hàng; sống tại một cộng đồng nông thôn (trong Cách mạng Văn hóa)
排队时请遵守秩序,不要插队。
pái duì shí qǐng zūn shǒu zhì xù, bú yào chā duì.Xếp hàng hãy giữ thứ tự, không chen hàng.
有人插队,后面的人都很生气。
yǒu rén chā duì, hòu miàn de rén dōu hěn shēng qì.Có người chen hàng, những người đứng sau rất tức.
请大家依次排队,不要插队。
qǐng dà jiā yī cì pái duì, bú yào chā duì.Mọi người vui lòng xếp hàng theo thứ tự, không chen ngang.