摸清
[mō qīng] [摸 清]
tìm ra; hiểu rõ; xác định
有道理,摸清不良资产底数再收缩,金融体系才不会失稳。
yǒu dào lǐ, mō qīng bù liáng zī chǎn dǐ shù zài shōu suō, jīn róng tǐ xì cái bú huì shī wěn.Có lý, nắm rõ thực trạng tài sản nợ xấu rồi mới thu hẹp thì hệ thống tài chính mới không bị mất ổn định.
Trong bài: Kiểm soát rủi ro thanh khoản hệ thống ngân hàng trung ương · 固然……但是……摸清庄稼的脾气才能有好收成。
mō qīng zhuāng jia de pí qì cái néng yǒu hǎo shōu chéng.Hiểu rõ đặc tính của hoa màu thì mới có vụ mùa bội thu.
是的,我希望能提前摸清各项审核门槛,以便做好充分准备。
shì de, wǒ xī wàng néng tí qián mō qīng gè xiàng shěn hé mén kǎn, yǐ biàn zuò hǎo chōng fèn zhǔn bèi.Vâng, em mong nắm rõ các tiêu chí xét duyệt từ sớm để có sự chuẩn bị chu đáo.
Trong bài: Điều kiện để được thăng chức · 只有…才…