查清
[chá qīng] [查 清]
tìm ra; xác minh; hiểu rõ
关键难点在于“算法黑箱”,外界很难查清是系统缺陷还是突发故障。
guān jiàn nán diǎn zài yú“ suàn fǎ hēi xiāng”, wài jiè hěn nán chá qīng shì xì tǒng quē xiàn hái shì tū fā gù zhàng.Khó khăn then chốt nằm ở "hộp đen thuật toán", bên ngoài rất khó làm rõ là khiếm khuyết hệ thống hay là sự cố đột phát.
Trong bài: Trách nhiệm pháp lý xe tự lái · 不言而喻这件事情的真相我已经查清了。
zhè jiàn shì qíng de zhēn xiàng wǒ yǐ jīng chá qīng le.Chân tướng của sự việc này tôi đã điều tra rõ ràng rồi.
这倒不是,我们必须先查清漏洞源头,避免草率发布未经核实的信息造成恐慌。
zhè dǎo bú shì, wǒ men bì xū xiān chá qīng lòu dòng yuán tóu, bì miǎn cǎo shuài fā bù wèi jīng hé shí de xìn xī zào chéng kǒng huāng.Không phải vậy, chúng tôi buộc phải làm rõ nguồn gốc lỗ hổng trước, tránh đưa tin vội vàng chưa xác thực gây hoang mang.
Trong bài: Xử lý khủng hoảng truyền thông