放宽
[fàng kuān] [放 宽]
nới lỏng (quy tắc); giảm bớt (hạn chế); gia hạn (thời gian)
放宽心,平时多跟踪市场趋势,有不懂随时来找我。
fàng kuān xīn, píng shí duō gēn zōng shì chǎng qū shì, yǒu bù dǒng suí shí lái zhǎo wǒ.Cứ yên tâm, ngày thường theo dõi thêm xu hướng thị trường, có gì không hiểu cứ tìm thầy.
Trong bài: Bàn phương án đầu tư tài chính cá nhân vượt lạm phát做人要把心眼儿放宽,别总是斤斤计较。
zuò rén yào bǎ xīn yǎn r fàng kuān, bié zǒng shì jīn jīn jì jiào.Làm người thì lòng dạ nên rộng mở một chút, đừng lúc nào cũng so đo tính toán.
仅仅减少押金可能不够,付款期限能不能也争取放宽?
jǐn jǐn jiǎn shǎo yā jīn kě néng bú gòu, fù kuǎn qī xiàn néng bu néng yě zhēng qǔ fàng kuān?Chỉ giảm tiền đặt cọc có thể chưa đủ, thời hạn thanh toán có thể cố gắng xin nới lỏng không?
Trong bài: Xử lý điều khoản hợp đồng thuê nhà cộng đồng · 尽量