数九[shǔ jiǔ] [数 九]Lưu từKhácchín giai đoạn chín ngày sau đông chí, thời gian lạnh nhất trong nămChữ trong từ数shǔđếm九jiǔchínTừ ghép:数九天shǔ jiǔ tiānchín giai đoạn chín ngày sau đông chí, thời gian lạnh nhất trong năm数九寒天shǔ jiǔ hán tiānchín giai đoạn chín ngày sau đông chí, thời gian lạnh nhất trong nămTừ cùng chữ:数字shù zìHSK 2chữ số数学shù xuéHSK 3toán học数量shù liàngHSK 3số lượng (lượng từ: 个 (gè))数据shù jùHSK 4dữ liệu数码shù mǎHSK 4kỹ thuật số数目shù mùHSK 5số lượng数额shù éHSK 9số lượng数据库shù jù kùHSK 9cơ sở dữ liệuTừ cận nghĩa:数九天shǔ jiǔ tiānchín giai đoạn chín ngày sau đông chí, thời gian lạnh nhất trong năm数九寒天shǔ jiǔ hán tiānchín giai đoạn chín ngày sau đông chí, thời gian lạnh nhất trong năm