数十亿
[shù shí yì] [数 十 亿]
vài tỷ
小明,当前全球经济这么低迷,政府为何还要在深空探测上投入数十亿美元?
xiǎo míng, dāng qián quán qiú jīng jì zhè me dī mí, zhèng fǔ wèi hé hái yào zài shēn kōng tàn cè shàng tóu rù shù shí yì měi yuán?Tiểu Minh, kinh tế toàn cầu hiện nay ảm đạm thế này, tại sao chính phủ vẫn đổ hàng tỷ đô la vào việc thám hiểm không gian sâu?
Trong bài: Ngân sách thám hiểm vũ trụ · 不仅…还/也…