昂扬
[áng yáng] [昂 扬]
phấn chấn; hăng hái; nâng cao (âm nhạc)
年轻人应该时刻保持昂扬的斗志。
nián qīng rén yīng gāi shí kè bǎo chí áng yáng de dòu zhì.Người trẻ tuổi nên luôn giữ vững ý chí chiến đấu sục sôi.
青年一代展现出昂扬向上的精神风貌。
qīng nián yí dài zhǎn xiàn chū áng yáng xiàng shàng de jīng shén fēng mào.Thế hệ thanh niên thể hiện tinh thần vươn lên đầy nhiệt huyết.
听到这首豪迈的进行曲,战士们斗志昂扬。
tīng dào zhè shǒu háo mài de jìn xíng qǔ, zhàn shì men dòu zhì áng yáng.Nghe bản hành khúc hào hùng này, các chiến sĩ khí thế sục sôi.