晋中[jìn zhōng] [晋 TRUNG]Lưu từKhácthành phố cấp địa khu Tấn Trung ở Sơn Tây 山西 (shān xī)Chữ trong từ晋jìnnhà Tấn (265-420)中zhōngTRUNGbên trongTừ ghép:晋中市jìn zhōng shìthành phố cấp địa khu Tấn Trung ở Sơn Tây 山西 (shān xī)Từ cùng chữ:其中qí zhōngHSK 2trong số心中xīn zhōngHSK 2điểm trung tâm高中gāo zhōngHSK 2trường trung học phổ thông初中chū zhōngHSK 3trường trung học cơ sở (viết tắt của 初级中学 (chū jí zhōng xué))当中dāng zhōngHSK 3giữa集中jí zhōngHSK 3tập trung期中qī zhōngHSK 4giữa kỳ途中tú zhōngHSK 4trên đường之中zhī zhōngHSK 5bên trongXem thêm (3)Từ cận nghĩa:晋中市jìn zhōng shìthành phố cấp địa khu Tấn Trung ở Sơn Tây 山西 (shān xī)