暗箱操作
[àn xiāng cāo zuò] [暗 箱 操 作]
hoạt động bí mật (gian lận bầu cử,...); thao túng ngầm; hoạt động đen tối
招标过程中必须严格遵守相关法律,杜绝暗箱操作。
zhāo biāo guò chéng zhōng bì xū yán gé zūn shǒu xiāng guān fǎ lǜ, dù jué àn xiāng cāo zuò.Quá trình mời thầu phải tuân thủ nghiêm ngặt luật pháp liên quan, loại bỏ hành vi gian lận ngầm.