木棍
[mù gùn] [木 棍]
gậy gỗ
他不小心用木棍捅破了窗户纸。
tā bù xiǎo xīn yòng mù gùn tǒng pò le chuāng hù zhǐ.Anh ấy vô tình dùng gậy gỗ chọc thủng giấy dán cửa sổ.
那个人抄起地上的木棍大声呼喊。
nà gè rén chāo qǐ dì shàng de mù gùn dà shēng hū hǎn.Người đó chộp lấy khúc gậy gỗ dưới đất hét lớn.
面对野兽袭击,他拿起木棍自卫。
miàn duì yě shòu xí jī, tā ná qǐ mù gùn zì wèi.Đối mặt với thú dữ tấn công, anh ấy cầm gậy gỗ tự vệ.