骨感[gǔ gǎn] [骨 感]Lưu từKhácgầy gò; ốm yếuChữ trong từ骨gǔxương感gǎncảm thấyTừ cùng chữ:情感qíng gǎnHSK 3cảm giác骨头gǔ touHSK 4xương敏感mǐn gǎnHSK 5nhạy cảm性感xìng gǎnHSK 6gợi cảm流感liú gǎnHSK 6cúm动感dòng gǎnHSK 7cảm giác chuyển động (thường trong tác phẩm nghệ thuật tĩnh)反感fǎn gǎnHSK 7ác cảm好感hǎo gǎnHSK 7ấn tượng tốt观感guān gǎnHSK 7ấn tượngXem thêm (3)Từ cận nghĩa:嶙峋lín xúngầy gò (về người)木棍mù gùngậy gỗ清瘦qīng shòugầy gò瘦伶仃shòu líng dīnggầy gò瘦巴巴shòu bā bāgầy gò