未熟[wèi shú] [未 熟]Lưu từKhácchưa chínChữ trong từ未wèichưa熟shúchínTừ cùng chữ:成熟chéng shúHSK 3trưởng thành未必wèi bìHSK 4không nhất thiết未来wèi láiHSK 4tương lai未免wèi miǎnHSK 9không tránh khỏi未经wèi jīngHSK 9chưa trải qua未知数wèi zhī shùHSK 9số chưa biết未成年人wèi chéng nián rénHSK 9vị thành niên (tức là người dưới 18 tuổi)Từ cận nghĩa:生涩shēng sèchưa chín青涩qīng sèchưa chín半生不熟bàn shēng bù shóuchưa chínVí dụ trong bài học将未熟的水果放在箱里捂几天就熟了。jiāng wèi shú de shuǐ guǒ fàng zài xiāng lǐ wǔ jǐ tiān jiù shú le.Cho trái cây chưa chín vào thùng ủ vài ngày là chín.