本市
[běn shì] [本 市]
thành phố này; thành phố của chúng ta
话不能这么说,这是本市少数保存完好的民国建筑之一。
huà bù néng zhè me shuō, zhè shì běn shì shǎo shù bǎo cún wán hǎo de mín guó jiàn zhù zhī yī.Nói vậy không được, đây là một trong số ít công trình thời Dân Quốc còn bảo tồn nguyên vẹn của thành phố.
Trong bài: Đập hay giữ công trình lịch sử · 何必第三产业在本市经济中占比很高。
dì sān chǎn yè zài běn shì jīng jì zhōng zhàn bǐ hěn gāo.Ngành thứ ba chiếm tỷ trọng cao trong kinh tế thành phố.
对。而且除了地缘壁垒,国际资本市场的动向也是一大诱因。
duì. ér qiě chú le dì yuán bì lěi, guó jì zī běn shì chǎng de dòng xiàng yě shì yí dà yòu yīn.Đúng. Hơn nữa ngoài rào cản địa chính trị, động thái của thị trường vốn quốc tế cũng là một nguyên nhân kích động lớn.
Trong bài: Điều phối an ninh lương thực toàn cầu thời kỳ biến động địa chính trị · 归根结底