武功山[wǔ gōng shān] [武 功 山]Lưu từKhácNúi Vũ Công ở Giang TâyChữ trong từ武wǔvõ功gōnghành động hoặc dịch vụ có công山shānnúiTừ cùng chữ:爬山pá shānHSK 2leo núi武器wǔ qìHSK 3vũ khí武术wǔ shùHSK 3võ thuật登山dēng shānHSK 4leo núi武侠wǔ xiáHSK 6võ hiệp冰山bīng shānHSK 7tảng băng trôi出山chū shānHSK 7rời khỏi núi (của ẩn sĩ)火山huǒ shānHSK 7núi lửa高山gāo shānHSK 7núi caoXem thêm (3)