XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

比起

[bǐ qǐ] [比 起]

so với

相比之下;同……相比。

比起口头上的承诺,王老师更看重同学们的实际表现。

bǐ qǐ kǒu tóu shàng de chéng nuò, wáng lǎo shī gèng kàn zhòng tóng xué men de shí jì biǎo xiàn.

So với những lời hứa suông, thầy Vương coi trọng biểu hiện thực tế của học sinh hơn.

所以比起全盘归责给某一方,建立专门的强制责任险,用社会化基金分散风险才更可行。

suǒ yǐ bǐ qǐ quán pán guī zé gěi mǒu yì fāng, jiàn lì zhuān mén de qiáng zhì zé rèn xiǎn, yòng shè huì huà jī jīn fēn sàn fēng xiǎn cái gèng kě xíng.

Cho nên so với việc quy toàn bộ trách nhiệm cho một bên, thành lập bảo hiểm trách nhiệm bắt buộc chuyên biệt, dùng quỹ xã hội hóa phân tán rủi ro mới khả thi hơn.

Trong bài: Trách nhiệm pháp lý của xe tự hành cấp độ cao · 何尝

比起团队的付出,我的帮助微不足道。

bǐ qǐ tuán duì de fù chū, wǒ de bāng zhù wēi bù zú dào.

So với sự cống hiến của tập thể, sự giúp đỡ của tôi không đáng kể.

比起悲剧,我更喜欢看轻松幽默的喜剧。

bǐ qǐ bēi jù, wǒ gèng xǐ huan kàn qīng sōng yōu mò de xǐ jù.

So với bi kịch, tôi thích xem hài kịch nhẹ nhàng hài hước hơn.