民国
[mín guó] [民 国]
Trung Hoa Dân Quốc (1912-1949); được dùng ở Đài Loan như tên của kỷ nguyên lịch (ví dụ, 民国六十年 là năm 1971, năm thứ 60 sau 1911)
话不能这么说,这是本市少数保存完好的民国建筑之一。
huà bù néng zhè me shuō, zhè shì běn shì shǎo shù bǎo cún wán hǎo de mín guó jiàn zhù zhī yī.Nói vậy không được, đây là một trong số ít công trình thời Dân Quốc còn bảo tồn nguyên vẹn của thành phố.
Trong bài: Đập hay giữ công trình lịch sử · 何必实话说,民国时期的盗掘记录确凿,缺少合法出境许可,此项抗辩恐难成立。
shí huà shuō, mín guó shí qī de dào jué jì lù què záo, quē shǎo hé fǎ chū jìng xǔ kě, cǐ xiàng kàng biàn kǒng nán chéng lì.Nói thật lòng, hồ sơ đào trộm thời Dân quốc rất rõ ràng, thiếu giấy phép xuất cảnh hợp pháp nên kháng biện này khó thành lập.
Trong bài: Thương thảo pháp lý hồi hương cổ vật lưu lạc hải ngoại