气瓶
[qì píng] [气 瓶]
bình khí; bình dưỡng khí; bình khí nén (lặn)
在深海潜水时必须随身携带氧气瓶。
zài shēn hǎi qián shuǐ shí bì xū suí shēn xié dài yǎng qì píng.Khi lặn ở biển sâu bắt buộc phải mang theo bình oxy bên mình.
高原地区空气稀薄,需要携带氧气瓶。
gāo yuán dì qū kōng qì xī bó, xū yào xié dài yǎng qì píng.Vùng cao nguyên không khí loãng, cần mang theo bình oxy.