沙坝[shā bà] [沙 坝]Lưu từKhácbãi cát; ngân cátChữ trong từ沙shāhạt坝bàđậpTừ cùng chữ:沙发shā fāHSK 3ghế sô pha (từ mượn)沙子shā ziHSK 3cát沙漠shā mòHSK 5sa mạc堤坝dī bàHSK 7đập沙滩shā tānHSK 8bãi biển沙龙shā lóngHSK 8salon (từ mượn)Từ cận nghĩa:汀tīngbãi cát沙池shā chíbãi cát (cho trẻ em chơi hoặc để nhảy xa,...)沙洲shā zhōubãi cát采砂场cǎi shā chǎngbãi cátVí dụ trong bài học孩子们在河边的沙坝上快乐地玩耍。hái zi men zài hé biān de shā bà shàng kuài lè dì wán shuǎ.Bọn trẻ đang vui chơi trên bãi cát bên sông.