浏
[liú]
trong; sâu (về nước); nhanh
真的吗?我刚浏览了一下资料,篇幅似乎不小。
zhēn de ma? wǒ gāng liú lǎn le yí xià zī liào, piān fú sì hū bù xiǎo.Thật sao? Tôi vừa lướt qua tài liệu, dung lượng có vẻ không nhỏ.
Trong bài: Thuyết phục đồng nghiệp thử việc mới · 何况请定期清理浏览器的缓存数据。
qǐng dìng qī qīng lǐ liú lǎn qì de huǎn cún shù jù.Hãy định kỳ dọn dẹp dữ liệu bộ nhớ đệm của trình duyệt.
我每天浏览新闻,了解世界变化。
wǒ měi tiān liú lǎn xīn wén, liǎo jiě shì jiè biàn huà.Tôi mỗi ngày duyệt tin tức, nắm bắt thay đổi của thế giới.