海门[hǎi mén] [海 门]Lưu từKhácHải Môn, thành phố cấp huyện ở Nam Thông 南通 (nán tōng), Giang TôChữ trong từ海hǎibiển门méncổngTừ ghép:海门市hǎi mén shìHải Môn, thành phố cấp huyện ở Nam Thông 南通 (nán tōng), Giang TôTừ cùng chữ:出门chū ménHSK 2ra ngoài大门dà ménHSK 2lối vào海边hǎi biānHSK 2bờ biển专门zhuān ménHSK 3chuyên海关hǎi guānHSK 3hải quan (tức kiểm tra cửa khẩu)部门bù ménHSK 3phòng上门shàng ménHSK 4đến tận nhà海水hǎi shuǐHSK 4nước biển海鲜hǎi xiānHSK 4hải sảnXem thêm (3)Từ cận nghĩa:海门市hǎi mén shìHải Môn, thành phố cấp huyện ở Nam Thông 南通 (nán tōng), Giang Tô