涨钱[zhǎng qián] [涨 钱]Lưu từKháclạm phát; tăng lươngChữ trong từ涨zhǎngdâng lên钱qiántiềnTừ cùng chữ:价钱jià qianHSK 3giá cả挣钱zhèng qiánHSK 5kiếm tiền涨价zhǎng jiàHSK 5tăng giá trị省钱shěng qiánHSK 6tiết kiệm tiền赚钱zhuàn qiánHSK 6kiếm tiền金钱jīn qiánHSK 6tiền压岁钱yā suì qiánHSK 6tiền mừng tuổi cho trẻ em vào đêm Giao thừa本钱běn qiánHSK 7vốn赔钱péi qiánHSK 8lỗ tiềnXem thêm (3)Từ cận nghĩa:通胀tōng zhànglạm phát通货膨胀tōng huò péng zhànglạm phát