通胀
[tōng zhàng] [通 胀]
lạm phát
这说明经济仍具韧性,也需防范通胀风险。
zhè shuō míng jīng jì réng jù rèn xìng, yě xū fáng fàn tōng zhàng fēng xiǎn.Điều này cho thấy kinh tế vẫn có sức chống chịu, cũng cần phòng ngừa rủi ro lạm phát.
Trong bài: Phân tích kinh tế vĩ mô tháng cuối · 不仅…还/也…央行过度放水可能导致通胀。
yāng xíng guò dù fàng shuǐ kě néng dǎo zhì tōng zhàng.Ngân hàng trung ương bơm tiền quá mức có thể dẫn đến lạm phát.
没错,大家对未来的通胀预期还是很高,所以抛售长债。
méi cuò, dà jiā duì wèi lái de tōng zhàng yù qī hái shì hěn gāo, suǒ yǐ pāo shòu cháng zhài.Không sai, kỳ vọng lạm phát đối với tương lai của mọi người vẫn rất cao, cho nên bán tháo trái phiếu dài hạn.
Trong bài: Hiệu lực của định hướng kỳ vọng trong chính sách tiền tệ · 力求