通货膨胀
[tōng huò péng zhàng] [通 货 膨 胀]
lạm phát
是的,钱存银行利息太低,很难抵御通货膨胀风险。
shì de, qián cún yín háng lì xī tài dī, hěn nán dǐ yù tōng huò péng zhàng fēng xiǎn.Vâng ạ, tiền gửi ngân hàng lãi suất thấp quá, rất khó chống lại rủi ro lạm phát.
Trong bài: Bàn phương án đầu tư tài chính cá nhân vượt lạm phát物价上涨引发了恶性通货膨胀。
wù jià shàng zhǎng yǐn fā le è xìng tōng huò péng zhàng.Giá cả leo thang đã dẫn đến lạm phát phi mã.
哎,考虑到通货膨胀和突发医疗费用,提前退休存在极大风险。
āi, kǎo lǜ dào tōng huò péng zhàng hé tū fā yī liáo fèi yòng, tí qián tuì xiū cún zài jí dà fēng xiǎn.Haizz, xét đến lạm phát và chi phí y tế đột xuất, nghỉ hưu sớm tồn tại rủi ro cực lớn.
Trong bài: Thảo luận trào lưu độc lập tài chính nghỉ hưu sớm