通胀率
[tōng zhàng lǜ] [通 胀 率]
tỷ lệ lạm phát
是啊,鉴于全球供应链受阻,不仅增长率上升,通胀率也在攀升。
shì a, jiàn yú quán qiú gōng yìng liàn shòu zǔ, bù jǐn zēng zhǎng lǜ shàng shēng, tōng zhàng lǜ yě zài pān shēng.Đúng vậy, xét thấy chuỗi cung ứng toàn cầu bị cản trở, không chỉ tốc độ tăng trưởng tăng, mà tỷ lệ lạm phát cũng đang tăng.
Trong bài: Phân tích kinh tế vĩ mô tháng cuối · 不仅…还/也…