清寒[qīng hán] [清 寒]Lưu từKhácnghèo; thiếu thốn; (về thời tiết) se lạnh và trong trẻoChữ trong từ清qīng(nước, v.v.) trong寒hánlạnhTừ cùng chữ:清楚qīng chuHSK 2rõ ràng清醒qīng xǐngHSK 4tỉnh táo清晨qīng chénHSK 5sáng sớm清理qīng lǐHSK 5dọn dẹp严寒yán hánHSK 6lạnh giá khắc nghiệt清洁qīng jiéHSK 6sạch清洗qīng xǐHSK 6rửa清澈qīng chèHSK 6trong清真qīng zhēnHSK 6Hồi giáoXem thêm (3)Từ cận nghĩa:穷qióngHSK 4nghèo窭jùnghèo菲fěinghèo贫pínnghèo受穷shòu qióngnghèo