清热
[qīng rè] [清 热]
giảm sốt (y học); thanh nhiệt bên trong (Đông y)
当然,菊花是南方最常见的清热草药之一。
dāng rán, jú huā shì nán fāng zuì cháng jiàn de qīng rè cǎo yào zhī yī.Đương nhiên rồi, hoa cúc là một trong những thảo dược thanh nhiệt phổ biến nhất ở miền Nam.
Trong bài: Một trong những vị thuốc thanh nhiệt phổ biến · ……之一这种草药具有清热解毒的独特功效。
zhè zhǒng cǎo yào jù yǒu qīng rè jiě dú de dú tè gōng xiào.Loại thảo dược này có hiệu quả thanh nhiệt giải độc độc đáo.
王老师建议大家夏天煮些莲子汤来清热降火。
wáng lǎo shī jiàn yì dà jiā xià tiān zhǔ xiē lián zǐ tāng lái qīng rè jiàng huǒ.Thầy Vương khuyên mọi người mùa hè nên nấu chút canh hạt sen để thanh nhiệt giải hỏa.