潘集[pān jí] [潘 集]Lưu từKhácPanji, một quận của thành phố Hoài Nam 淮南市 (huáinán shì), tỉnh An HuyChữ trong từ潘pānPan, dương thần trong thần thoại Hy Lạp, con của Hermes集jítập (phim, sách)Từ ghép:潘集区pān jí qūPanji, một quận của thành phố Hoài Nam 淮南市 (huáinán shì), tỉnh An HuyTừ cùng chữ:收集shōu jíHSK 5thu thập汇集huì jíHSK 7thu thập筹集chóu jíHSK 7quyên góp采集cǎi jíHSK 7thu thập交集jiāo jíHSK 8(cảm xúc đa dạng) xảy ra đồng thời密集mì jíHSK 8dày đặc聚集jù jíHSK 8tập hợp召集zhào jíHSK 9triệu tập征集zhēng jíHSK 9thu thậpXem thêm (1)Từ cận nghĩa:潘集区pān jí qūPanji, một quận của thành phố Hoài Nam 淮南市 (huáinán shì), tỉnh An Huy