火鸡[huǒ jī] [火 鸡]Lưu từKhácgà tâyChữ trong từ火huǒlửa鸡jīgia cầmTừ ghép:食火鸡shí huǒ jīchim điểu cưu (chi Casuarius), loài chim lớn không biết bay, có nguồ…Từ cùng chữ:火车huǒ chēHSK 1tàu hỏa火车站huǒ chē zhànHSK 1nhà ga火柴huǒ cháiHSK 5que diêm (để đánh lửa)火灾huǒ zāiHSK 5đám cháy lớn (trong thành phố, rừng, v.v.)火腿huǒ tuǐHSK 5giăm bông公鸡gōng jīHSK 6gà trống母鸡mǔ jīHSK 6gà mái火箭huǒ jiànHSK 6tên lửa火候huǒ houHSK 7kiểm soát lửaXem thêm (3)Từ cận nghĩa:吐绶鸡tǔ shòu jīgà tây