照会
[zhào huì] [照 会]
công hàm ngoại giao; thư trao đổi hoặc quan ngại giữa các chính phủ
请大家遵照会议日程安排,准时出席各项专题讨论。
qǐng dà jiā zūn zhào huì yì rì chéng ān pái, zhǔn shí chū xí gè xiàng zhuān tí tǎo lùn.Xin mọi người làm theo đúng lịch trình hội nghị, tham dự đúng giờ các phiên thảo luận chuyên đề.