王室
[wáng shì] [王 室]
hoàng gia; hoàng tộc
周王封建诸侯以巩固王室统治。
zhōu wáng fēng jiàn zhū hóu yǐ gǒng gù wáng shì tǒng zhì.Chu Vương phong đất lập chư hầu để củng cố sự cai trị của hoàng thất.
当地许多居民自称是古代王室后裔,保留着传统风俗。
dāng dì xǔ duō jū mín zì chēng shì gǔ dài wáng shì hòu yì, bǎo liú zhe chuán tǒng fēng sú.Nhiều cư dân địa phương tự nhận là hậu duệ hoàng tộc cổ đại, vẫn lưu giữ các phong tục truyền thống.