生来
[shēng lái] [生 来]
từ khi sinh ra; theo bản chất của một người
这里的学生来自全国各地。
zhè lǐ de xué shēng lái zì quán guó gè dì.Học sinh ở đây đến từ khắp mọi miền đất nước.
这些学生来自不同国家。
zhè xiē xué shēng lái zì bù tóng guó jiā.Những học sinh này đến từ các nước khác nhau.
他请风水先生来看了新房的朝向和布局。
tā qǐng fēng shuǐ xiān shēng lái kàn le xīn fáng de cháo xiàng hé bù jú.Anh ấy mời thầy phong thủy đến xem hướng và bố cục của căn nhà mới.