生父
[shēng fù] [生 父]
cha ruột
他把继父当作自己的亲生父亲。
tā bǎ jì fù dàng zuò zì jǐ de qīn shēng fù qīn.Anh ấy coi cha dượng như cha ruột của mình.
虽然是养父,但他对孩子的爱不亚于亲生父亲。
suī rán shì yǎng fù, dàn tā duì hái zi de ài bú yà yú qīn shēng fù qīn.Dù là cha nuôi nhưng tình yêu của ông dành cho đứa trẻ không kém gì cha ruột.