申请人
[shēn qǐng rén] [申 请 NHÂN]
người nộp đơn
不会,学校有规定,所有存疑的成绩都可以申请人工复核。
bú huì, xué xiào yǒu guī dìng, suǒ yǒu cún yí de chéng jì dōu kě yǐ shēn qǐng rén gōng fù hé.Không đâu, trường có quy định, tất cả điểm số còn nghi vấn đều có thể xin phúc khảo trực tiếp bởi giáo viên.
Trong bài: Chấm bài bằng AI có công bằng không · 不管……都……他在众多申请人中表现得最出色。
tā zài zhòng duō shēn qǐng rén zhōng biǎo xiàn de zuì chū sè.Anh ấy thể hiện xuất sắc nhất trong số đông đảo người ứng tuyển.
我们已经将结果告知申请人。
wǒ men yǐ jīng jiāng jié guǒ gào zhī shēn qǐng rén.Chúng tôi đã thông báo kết quả cho người nộp đơn.