画廊
[huà láng] [画 廊]
phòng trưng bày nghệ thuật; hành lang trang trí
哇,这个老厂房改得真有特色,到处都是画廊和咖啡馆。
wā, zhè ge lǎo chǎng fáng gǎi de zhēn yǒu tè sè, dào chù dōu shì huà láng hé kā fēi guǎn.Chà, khu nhà máy cũ này sửa lại có nét thật, đâu đâu cũng là phòng tranh và quán cà phê.
Trong bài: Chỉnh trang đô thị qua nghệ thuật这家画廊携带多幅名画前去参展。
zhè jiā huà láng xié dài duō fú míng huà qián qù cān zhǎn.Nhà triển lãm này mang theo nhiều bức tranh nổi tiếng đến tham gia triển lãm.
这间旧仓库经过改装后,变成了一家画廊。
zhè jiān jiù cāng kù jīng guò gǎi zhuāng hòu, biàn chéng le yì jiā huà láng.Căn kho cũ này sau khi cải tạo đã trở thành một phòng triển lãm tranh.