省力
[shěng lì] [省 力]
tiết kiệm sức lao động; tiết kiệm nỗ lực
是的,双手拿着东西时特别省力。
shì de, shuāng shǒu ná zhe dōng xī shí tè bié shěng lì.Đúng thế, lúc hai tay cầm đồ đặc biệt đỡ tốn sức.
Trong bài: Nhà thông minh là một trong những tiện ích hiện đại · ……之一