眼角[yǎn jiǎo] [眼 角]Lưu từKháckhóe mắt; khoé hoặc góc mắtChữ trong từ眼yǎnmắt角jiǎogócTừ ghép:内眼角nèi yǎn jiǎokhóe mắt trong外眼角wài yǎn jiǎokhóe mắt ngoài大眼角dà yǎn jiǎokhóe trong của mắt小眼角xiǎo yǎn jiǎokhóe ngoài của mắt眼角膜yǎn jiǎo mógiác mạcTừ cùng chữ:眼睛yǎn jingHSK 2mắt眼前yǎn qiánHSK 3trước mắt眼泪yǎn lèiHSK 4nước mắt眼里yǎnliHSK 4trong mắt眼镜yǎn jìngHSK 4kính mắt眼光yǎn guāngHSK 5ánh nhìn主角zhǔ juéHSK 6vai chính眼看yǎn kànHSK 6sắp三角sān jiǎoHSK 8hình tam giácXem thêm (3)Từ cận nghĩa:眦zìkhóe mắt睚yákhóe mắtVí dụ trong bài học奶奶一笑,眼角就皱了起来。nǎi nai yí xiào, yǎn jiǎo jiù zhòu le qǐ lái.Bà vừa cười, khóe mắt liền nhăn lại.奶奶笑起来时,眼角的皱纹很明显。nǎi nai xiào qǐ lái shí, yǎn jiǎo de zhòu wén hěn míng xiǎn.Khi bà cười, nếp nhăn nơi khóe mắt hiện rõ.