矗立
[chù lì] [矗 立]
vươn cao; đứng cao và thẳng (về tòa nhà lớn)
那座孤立的山峰矗立在荒原上。
nà zuò gū lì de shān fēng chù lì zài huāng yuán shàng.Ngọn núi trơ trọi kia sừng sững giữa vùng hoang nguyên.
街道两旁矗立着许多现代化的大厦。
jiē dào liǎng páng chù lì zhe xǔ duō xiàn dài huà de dà shà.Hai bên đường sừng sững nhiều tòa nhà cao tầng hiện đại.
广场中央矗立着一座高大的英雄纪念碑。
guǎng chǎng zhōng yāng chù lì zhe yí zuò gāo dà de yīng xióng jì niàn bēi.Chính giữa quảng trường sừng sững một đài bia tưởng niệm anh hùng cao lớn.