石狮子
[shí shī zi] [石 狮 子]
sư tử đá, tượng sư tử truyền thống đặt ở lối vào các cung điện, lăng mộ hoàng gia, đền chùa Trung Quốc, v.v.
门口那对石狮子看起来很气派。
mén kǒu nà duì shí shī zi kàn qǐ lái hěn qì pài.Đôi sư tử đá trước cửa trông rất bệ vệ, oai phong.
[shí shī zi] [石 狮 子]
sư tử đá, tượng sư tử truyền thống đặt ở lối vào các cung điện, lăng mộ hoàng gia, đền chùa Trung Quốc, v.v.
门口那对石狮子看起来很气派。
mén kǒu nà duì shí shī zi kàn qǐ lái hěn qì pài.Đôi sư tử đá trước cửa trông rất bệ vệ, oai phong.