私生活
[sī shēng huó] [私 生 活]
đời sống riêng tư
他的私生活十分放浪,常引来非议。
tā de sī shēng huó shí fēn fàng làng, cháng yǐn lái fēi yì.Đời tư của anh ta rất phóng túng, thường gây ra nhiều lời đàm tiếu.
闲暇时同事们喜欢八卦明星的私生活。
xián xiá shí tóng shì men xǐ huan bā guà míng xīng de sī shēng huó.Lúc rảnh rỗi đồng nghiệp thích bàn tán về đời tư của các ngôi sao.
我们不应该在背后随意谈论同事的私生活。
wǒ men bú yīng gāi zài bèi hòu suí yì tán lùn tóng shì de sī shēng huó.Chúng ta không nên tự ý nói về đời tư của đồng nghiệp sau lưng.