穆
[mù]
trang nghiêm; tôn kính; bình tĩnh
宋代文人深受禅宗思想影响,追求在静穆与空灵中体悟生命的本真与万物法则。
sòng dài wén rén shēn shòu chán zōng sī xiǎng yǐng xiǎng, zhuī qiú zài jìng mù yǔ kōng líng zhōng tǐ wù shēng mìng de běn zhēn yǔ wàn wù fǎ zé.Văn nhân thời Tống chịu ảnh hưởng sâu sắc từ tư tưởng Thiền tông, mưu cầu thể ngộ chân lý sinh mệnh và quy luật vạn vật trong sự tĩnh mịch và không linh.
Trong bài: Thẩm mỹ sơn thủy họa thời Tống · 不禁登山队员正在攀登珠穆朗玛峰。
dēng shān duì yuán zhèng zài pān dēng zhū mù lǎng mǎ fēng.Các đội viên leo núi đang leo lên đỉnh Everest.
他们在研究当地的穆斯林文化。
tā men zài yán jiū dāng dì de mù sī lín wén huà.Họ đang nghiên cứu văn hóa Hồi giáo của địa phương.