凝重
[níng zhòng] [凝 重]
trang nghiêm; nghiêm nghị (biểu cảm); tác phong uy nghiêm
医生神色凝重地走出了手术室。
yī shēng shén sè níng zhòng dì zǒu chū le shǒu shù shì.Bác sĩ bước ra khỏi phòng phẫu thuật với nét mặt nghiêm trọng.
[níng zhòng] [凝 重]
trang nghiêm; nghiêm nghị (biểu cảm); tác phong uy nghiêm
医生神色凝重地走出了手术室。
yī shēng shén sè níng zhòng dì zǒu chū le shǒu shù shì.Bác sĩ bước ra khỏi phòng phẫu thuật với nét mặt nghiêm trọng.