竺法[zhú fǎ] [竺 法]Lưu từKhácPháp (giáo lý của Đức Phật, cổ đại); học thuyết Phật giáoChữ trong từ竺zhúviết tắt của 天竺 (tiānzhú), Ấn Độ (đặc biệt trong bối cảnh nhà Đường…法fǎpháp luậtTừ cùng chữ:做法zuò fǎHSK 2cách xử lý办法bàn fǎHSK 2cách想法xiǎng fǎHSK 2cách nghĩ方法fāng fǎHSK 2phương pháp看法kàn fǎHSK 2cách nhìn合法hé fǎHSK 3hợp pháp无法wú fǎHSK 4không thể语法yǔ fǎHSK 4ngữ pháp书法shū fǎHSK 5thư phápXem thêm (3)