箱子
[xiāng zi] [箱 子]
vali; rương; hộp
盛放衣物或物品的器具
这个箱子太重,我搬不动。
zhè ge xiāng zǐ tài zhòng, wǒ bān bú dòng.Chiếc vali này nặng quá, tôi bê không nổi.
只、个
大卫,能帮我把箱子拿进去吗?
dà wèi, néng bāng wǒ bǎ xiāng zǐ ná jìn qù ma?Đại Vệ, em có thể giúp tôi mang thùng vào trong không?
Trong bài: Chuyển đồ vào phòng mới · Bổ ngữ xu hướng请大家把箱子抬到教室外面去。
qǐng dà jiā bǎ xiāng zǐ tái dào jiào shì wài miàn qù.Xin mọi người khiêng các thùng đồ ra ngoài lớp học.
这个箱子太重了,我一个人不行。
zhè ge xiāng zǐ tài zhòng le, wǒ yí gè rén bù xíng.Chiếc hộp này nặng quá, một mình mình không làm nổi.
Trong bài: Nhờ vác đồ nặng giúp