篝火
[gōu huǒ] [篝 火]
lửa trại
大家围在篝火旁一起唱民歌。
dà jiā wéi zài gōu huǒ páng yì qǐ chàng mín gē.Mọi người quây quần bên đống lửa cùng hát bài hát dân gian.
村民们围着篝火,表演精彩的民族歌舞。
cūn mín men wéi zhe gōu huǒ, biǎo yǎn jīng cǎi de mín zú gē wǔ.Dân làng vây quanh đống lửa, biểu diễn các tiết mục ca múa dân tộc đặc sắc.