精辟
[jīng pì] [精 辟]
rõ ràng và sâu sắc (ví dụ: phân tích); sâu sắc; sâu sắc và hiểu biết
太精辟了!大观园既是理想乌托邦,又是吞噬才女青春的精致牢笼。
tài jīng pì le! dà guān yuán jì shì lǐ xiǎng wū tuō bāng, yòu shì tūn shì cái nǚ qīng chūn de jīng zhì láo lóng.Chuẩn xác quá! Đại Quan Viên vừa là một chốn không tưởng lý tưởng, lại vừa là chiếc lồng giam tinh xảo nuốt chửng thanh xuân của các tài nữ.
Trong bài: Phê bình tác phẩm văn học cổ điển dưới góc nhìn hiện đại这部经典著作包含许多精辟的论述。
zhè bù jīng diǎn zhù zuò bāo hán xǔ duō jīng pì de lùn shù.Tác phẩm kinh điển này chứa đựng nhiều luận giải sâu sắc.
总结得很精辟。文学最终关照的还是人性本身,希望你保持这种深入文本的思辨习惯。
zǒng jié de hěn jīng pì. wén xué zuì zhōng guān zhào de hái shì rén xìng běn shēn, xī wàng nǐ bǎo chí zhè zhǒng shēn rù wén běn de sī biàn xí guàn.Tổng kết rất tinh tế. Văn học cuối cùng vẫn hướng về chính bản tính con người, mong em giữ vững thói quen tư duy phản biện đi sâu vào văn bản như thế này.
Trong bài: Thảo luận sâu về một tác phẩm văn học