纯净
[chún jìng] [纯 净]
thuần khiết; sạch; sự không pha trộn
我的理解是,作者想构建一个远离世俗功利的纯净世界,以此反衬外界现实的残酷与虚伪。
wǒ de lǐ jiě shì, zuò zhě xiǎng gòu jiàn yí gè yuǎn lí shì sú gōng lì de chún jìng shì jiè, yǐ cǐ fǎn chèn wài jiè xiàn shí de cán kù yǔ xū wěi.Cách hiểu của em là, tác giả muốn xây dựng một thế giới thanh khiết xa rời danh lợi thế tục, qua đó làm nổi bật sự tàn khốc và giả tạo của hiện thực bên ngoài.
Trong bài: Thảo luận sâu về một tác phẩm văn học该瓷器胎薄体轻,质地极为纯净。
gāi cí qì tāi báo tǐ qīng, zhì dì jí wéi chún jìng.Đồ gốm này cốt mỏng thân nhẹ, chất gốm vô cùng thuần khiết.
超市里纯净水卖得很便宜。
chāo shì lǐ chún jìng shuǐ mài de hěn pián yi.Ở siêu thị nước tinh khiết bán rất rẻ.